粗制滥造

粗制滥造
zhìlànzào
thô chế lạm tạo

sản xuất tào lao; công việc cẩu thả [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sản xuất tào lao; công việc cẩu thả [thành ngữ]

    • Họ làm việc cẩu thả, chất lượng sản phẩm rất kém.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.