粗俗

粗俗
thô tục

thô tục; dâm tục; hạ lưu

1 nghĩa#15758
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thô tục; dâm tục; hạ lưu

    • Lời nói và hành động của anh ấy rất thô tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.