文雅

文雅
wén
văn nhã

nho nhã; văn nhã; lịch lãm

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30405
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nho nhã; văn nhã; lịch lãm

    • Cô ấy nói chuyện rất văn nhã.

  2. tính từ

    tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng

    • Cô ấy nói chuyện rất tao nhã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.