Tới nội dung chính

细

细
xì
tế
⽷bộ mịch · 8 nét

mỏng; nhỏ; mảnh; tỉ mỉ; cẩn thận

HSK 4 (3.0)8 nghĩa#14935
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    mỏng; nhỏ; mảnh; tỉ mỉ; cẩn thận

    中厚度小;不粗hòudù xiǎo; búcū

    • 。

      Eo của cô ấy rất thon.

  2. 貳形tính từ

    mỏng; nhỏ; mảnh; tỉ mỉ; cẩn thận

    中很小、很薄、很精致的样子hěn xiǎo、hěn báo、hěn jīngzhì de yàngzi

    • 。

      Anh ấy rất cẩn thận.

  3. 參形tính từ

    nhỏ, mảnh; mỏng; nhỏ nhặt, tỉ mỉ; (âm thanh) khẽ, nhỏ

    中声音很轻、不大的样子shēngyīn hěn qīng、búdà de yàngzi

    • 。

      Giọng cô ấy rất nhỏ.

  4. 肆形tính từ

    mịn; nhỏ mịn; dạng hạt nhỏ mịn

    中粒子很小的;不粗糙的lìzǐ hěn xiǎo de;bù cūcao de

    • 。

      Bột mì này rất mịn.

  5. 伍形tính từ

    mảnh; mịn; nhỏ; tỉ mỉ; cẩn thận

    中很小、很薄或质地光滑柔软的hěn xiǎo、hěn báo huò zhìdì guānghuá róuruǎn de

    • 。

      Vải của chiếc áo này rất mịn.

  6. 陸形tính từ

    mỏng manh và mềm mại

    中厚度小、质地柔软hòudù xiǎo、zhìdì róuruǎn

    • 。

      Tóc cô ấy rất mềm.

  7. 柒形tính từ

    mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng

    中柔软、精致、不粗糙róuruǎn、jīngzhì、bù cūcáo

    • 。

      Bộ quần áo này rất tinh xảo.

  8. 捌形tính từ

    nhỏ nhoi; tầm thường; chút ít (khiêm tốn khi nói về bản thân)

    中不重要的;微小的;琐碎的bù zhòngyào de;wēixiǎo de;suǒsuì de

    • 。

      Chuyện này rất nhỏ nhặt.

细
xì
tế
BỘ THỦ⽷
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu