Tới nội dung chính

糙

糙
cāo
tháo
⽶bộ mễ · 16 nét

thô lỗ; quê mùa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thô lỗ; quê mùa

    • 。

      Miếng gỗ này rất thô.

  2. 貳形tính từ

    thô; sơ sài

    • 。

      Loại vải này sờ vào rất thô.

糙
cāo
tháo
BỘ THỦ⽶
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu