粒子物理

粒子物理
lạp tử vật lý

vật lý hạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vật lý hạt

    • Anh ấy rất hứng thú với vật lý hạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.