粉红胸鹨

粉红胸鹨
fěnhóngxiōngliù

cảnh thịnh vượng; thời kỳ phồn vinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh thịnh vượng; thời kỳ phồn vinh

    • Chim sẻ ngực hồng là một loài chim di cư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.