粉刷

粉刷
fěnshuā
phấn xoát

trát vôi; quét vôi

4 nghĩa#20088
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trát vôi; quét vôi

    • Chúng tôi sơn tường thành màu trắng.

  2. động từ

    bôi; phết; trát

  3. động từ

    nhũ tương; nhũ dịch

  4. động từ

    miếng dán cầm máu; băng cá nhân

    • Anh ấy đang sơn tường.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.