Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外墙
外墙
ngoại tường
vẻ bề ngoài giả tạo; ảo tượng; bề ngoài lừa dối
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vẻ bề ngoài giả tạo; ảo tượng; bề ngoài lừa dối
- 。
Bức tường ngoài của tòa nhà này rất đẹp.
- 貳名danh từ
tường ngoài; tường bên ngoài
- 。
Bức tường ngoài cần được sơn lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外墙
Phồn thể外牆
ngoại tường
vẻ bề ngoài giả tạo; ảo tượng; bề ngoài lừa dối
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vẻ bề ngoài giả tạo; ảo tượng; bề ngoài lừa dối
- 。
Bức tường ngoài của tòa nhà này rất đẹp.
- 貳名danh từ
tường ngoài; tường bên ngoài
- 。
Bức tường ngoài cần được sơn lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.