外墙

外墙
wàiqiáng
ngoại tường

vẻ bề ngoài giả tạo; ảo tượng; bề ngoài lừa dối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vẻ bề ngoài giả tạo; ảo tượng; bề ngoài lừa dối

    • Bức tường ngoài của tòa nhà này rất đẹp.

  2. danh từ

    tường ngoài; tường bên ngoài

    • Bức tường ngoài cần được sơn lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.