天花板

天花板
tiānhuābǎn
thiên hoa bản

trần nhà; trần (của phòng)

2 nghĩa#8738
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trần nhà; trần (của phòng)

    房间顶部的平面结构fángjiān dǐngbù de píngmiàn jiegòu

    • Trần nhà rất cao.

  2. danh từ

    trần nhà; (bóng) giới hạn trên; (lóng) đỉnh cao nhất (trong một lĩnh vực)

    房间顶部的平面结构;也指最高的限度fángjiān dǐngbù de píngmiàn jiégòu;yě zhǐ zuìgāo de xiàndù

    • Trần nhà của căn phòng này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.