Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
天花板
trần nhà; trần (của phòng)
NGHĨA
- 壹名danh từ
trần nhà; trần (của phòng)
中房间顶部的平面结构fángjiān dǐngbù de píngmiàn jiegòu
- 。
Trần nhà rất cao.
- 貳名danh từ
trần nhà; (bóng) giới hạn trên; (lóng) đỉnh cao nhất (trong một lĩnh vực)
中房间顶部的平面结构;也指最高的限度fángjiān dǐngbù de píngmiàn jiégòu;yě zhǐ zuìgāo de xiàndù
- 。
Trần nhà của căn phòng này rất cao.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
trần nhà; trần (của phòng)
NGHĨA
- 壹名danh từ
trần nhà; trần (của phòng)
中房间顶部的平面结构fángjiān dǐngbù de píngmiàn jiegòu
- 。
Trần nhà rất cao.
- 貳名danh từ
trần nhà; (bóng) giới hạn trên; (lóng) đỉnh cao nhất (trong một lĩnh vực)
中房间顶部的平面结构;也指最高的限度fángjiān dǐngbù de píngmiàn jiégòu;yě zhǐ zuìgāo de xiàndù
- 。
Trần nhà của căn phòng này rất cao.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía