类风湿因子

类风湿因子
lèifēngshīyīn
loại phong thấp nhân tử

yếu tố dạng thấp (rheumatoid factor)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    yếu tố dạng thấp (rheumatoid factor)

    • Yếu tố dạng thấp là một loại tự kháng thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • đại(lớn, to)HỘI Ý

Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.