米高扬

米高扬
gāoyáng
mễ cao dương

Mì Cao Dương

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Mì Cao Dương

  2. danh từ

    Anastas Ivanovich Mikoyan (1895-1978), chính trị gia Liên Xô, ủy viên Bộ Chính trị thập niên 1950-1960

    • Mikoyan là một chính trị gia Liên Xô.

  3. danh từ

    Artem Ivanovich Mikoyan (1905-1970), em trai của chính khách Mikoyan và là một trong những nhà thiết kế máy bay quân sự MiG

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.