管见所及

管见所及
guǎnjiànsuǒ
quản kiến sở cập

theo tầm hiểu biết hẹp hòi của tôi; lấy cái tôi biết làm chuẩn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    theo tầm hiểu biết hẹp hòi của tôi; lấy cái tôi biết làm chuẩn [thành ngữ]

    • Theo ý kiến ​​khiêm tốn của tôi, việc này nên làm như vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.