管住

管住
guǎnzhù
quản trú

kiềm chế; quản lý; nắm giữ

1 nghĩa#34334
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kiềm chế; quản lý; nắm giữ

    • Bạn phải kiềm chế tính khí của mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.