- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
đùi gà; đùi gà chiên (kiểu Đài Loan)
đùi gà; đùi gà chiên (kiểu Đài Loan)
Chúng ta không thể nhìn voi qua lỗ kim.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
đùi gà; đùi gà chiên (kiểu Đài Loan)
đùi gà; đùi gà chiên (kiểu Đài Loan)
Chúng ta không thể nhìn voi qua lỗ kim.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.