- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
không có quyền/khả năng can thiệp; không được can dự
không có quyền/khả năng can thiệp; không được can dự
Chuyện này tôi không quản được.
không thể can thiệp; chẳng liên quan đến mình
Chuyện này không phải việc của bạn.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
không có quyền/khả năng can thiệp; không được can dự
không có quyền/khả năng can thiệp; không được can dự
Chuyện này tôi không quản được.
không thể can thiệp; chẳng liên quan đến mình
Chuyện này không phải việc của bạn.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.