管不着

管不着
guǎnbuzháo
quản bất trước

không có quyền/khả năng can thiệp; không được can dự

2 nghĩa#27043
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không có quyền/khả năng can thiệp; không được can dự

    • Chuyện này tôi không quản được.

  2. động từ

    không thể can thiệp; chẳng liên quan đến mình

    • Chuyện này không phải việc của bạn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.