- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
không đáng kể; không tính được
không đáng kể; không tính được
Cái này chẳng tính là gì.
không đáng kể; không quan trọng
Cái này chẳng là gì cả.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
không đáng kể; không tính được
không đáng kể; không tính được
Cái này chẳng tính là gì.
không đáng kể; không quan trọng
Cái này chẳng là gì cả.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.