筚门闺窦

筚门闺窦
ménguīdòu
tất môn khuê đậu

đĩa đệm cột sống; đĩa gian đốt sống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đĩa đệm cột sống; đĩa gian đốt sống

    • Anh ấy sống trong một căn nhà tồi tàn.

  2. danh từ

    đốt sống; xương sống (đốt)

    • Anh ấy sống trong cảnh nghèo khó từ nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.