筚路蓝缕

筚路蓝缕
lán
tất lộ lam lũ

gian khổ khai sơn; vất vả khởi đầu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gian khổ khai sơn; vất vả khởi đầu [thành ngữ]

    • Họ đã trải qua nhiều gian khổ để bắt đầu một sự nghiệp mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.