答非所问

答非所问
fēisuǒwèn
đáp phi sở vấn

trả lời không đúng câu hỏi; né tránh câu hỏi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả lời không đúng câu hỏi; né tránh câu hỏi [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn trả lời lạc đề.

  2. động từ

    trả lời không đúng câu hỏi; trả lời không đúng chỗ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn trả lời vòng vo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.