等闲之辈

等闲之辈
děngxiánzhībèi
đẳng nhàn chi bối

không phải người tầm thường; không phải nhân vật bình thường [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    không phải người tầm thường; không phải nhân vật bình thường [thành ngữ]

    • Anh ấy không phải là người tầm thường đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.