- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
không phải người tầm thường; không phải nhân vật bình thường [thành ngữ]
không phải người tầm thường; không phải nhân vật bình thường [thành ngữ]
Anh ấy không phải là người tầm thường đâu.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
không phải người tầm thường; không phải nhân vật bình thường [thành ngữ]
không phải người tầm thường; không phải nhân vật bình thường [thành ngữ]
Anh ấy không phải là người tầm thường đâu.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.