等到

等到
děngdào
đẳng đáo

khi (đến lúc, đến khi); chờ đến khi

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1883
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    khi (đến lúc, đến khi); chờ đến khi

    表示某个时间点到来或某件事情发生的时候biǎoshì mǒugè shíjiāndiǎn dàolái huò mǒu jiàn shìqing fāshēng de shíhou

    • Đợi đến khi anh ấy đến, chúng ta sẽ đi.

  2. động từ

    chờ đến khi; đợi đến lúc

    一直等待,直到某个时间或事情发生yìzhí děngdài、zhídào mǒuge shíjiān huò shìqing fāshēng

    • Đợi anh ấy đến rồi chúng ta đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.