等到
等到
đẳng đáo
khi (đến lúc, đến khi); chờ đến khi
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1883
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹连liên từ
khi (đến lúc, đến khi); chờ đến khi
中表示某个时间点到来或某件事情发生的时候biǎoshì mǒugè shíjiāndiǎn dàolái huò mǒu jiàn shìqing fāshēng de shíhou
- ,。
Đợi đến khi anh ấy đến, chúng ta sẽ đi.
- 貳动động từ
chờ đến khi; đợi đến lúc
中一直等待,直到某个时间或事情发生yìzhí děngdài、zhídào mǒuge shíjiān huò shìqing fāshēng
- ,。
Đợi anh ấy đến rồi chúng ta đi.
Đang tải…
等到
Phồn thể等
đẳng đáo
khi (đến lúc, đến khi); chờ đến khi
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1883
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹连liên từ
khi (đến lúc, đến khi); chờ đến khi
中表示某个时间点到来或某件事情发生的时候biǎoshì mǒugè shíjiāndiǎn dàolái huò mǒu jiàn shìqing fāshēng de shíhou
- ,。
Đợi đến khi anh ấy đến, chúng ta sẽ đi.
- 貳动động từ
chờ đến khi; đợi đến lúc
中一直等待,直到某个时间或事情发生yìzhí děngdài、zhídào mǒuge shíjiān huò shìqing fāshēng
- ,。
Đợi anh ấy đến rồi chúng ta đi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàocười
- 第dìthứ (số thứ tự: 第一 = thứ nhất)
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)