Tới nội dung chính

等到

等到
děngdào
đẳng đáo

khi (đến lúc, đến khi); chờ đến khi

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1883
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    khi (đến lúc, đến khi); chờ đến khi

    中表示某个时间点到来或某件事情发生的时候biǎoshì mǒugè shíjiāndiǎn dàolái huò mǒu jiàn shìqing fāshēng de shíhou

    • ,。

      Đợi đến khi anh ấy đến, chúng ta sẽ đi.

  2. 貳动động từ

    chờ đến khi; đợi đến lúc

    中一直等待,直到某个时间或事情发生yìzhí děngdài、zhídào mǒuge shíjiān huò shìqing fāshēng

    • ,。

      Đợi anh ấy đến rồi chúng ta đi.

等
děng
đẳng
BỘ THỦ⽵
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu