Tới nội dung chính

毕业

毕业
bìyè
tất nghiệp

tốt nghiệp

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#2585
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tốt nghiệp

    中完成学校的全部课程,获得毕业证书wánchéng xuéxiào de quánbù kèchéng, huòdé bìyè zhèngshū

    • 。

      Năm sau tôi tốt nghiệp.

  2. 貳动động từ

    tốt nghiệp

    中完成学业,离开学校wánchéng xuéyè, líkāi xuéxiào

  3. 參动động từ

    hoàn thành học nghề; ra trường (học nghề); xuất sư

    中完成学校的课程,获得文凭离开学校wánchéng xuéxiào de kèchéng, huòdé wénpíng líkāi xuéxiào

毕
bì
tất
BỘ THỦ⽐
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu