直到

直到
zhídào
trực đáo

đến; cho đến

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#637
NGHĨA

NGHĨA

  1. giới từ

    đến; cho đến

    表示时间或动作持续到某个点才停止biǎoshì shíjiān huò dòngzuò chíxù dào mǒugeè diǎn cái tíngzhǐ

    • Tôi mãi đến tối mới về nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.