第六感觉

第六感觉
liùgǎnjué
đệ lục cảm giác

cảm giác thứ sáu; trực giác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác thứ sáu; trực giác

    • Cô ấy có giác quan thứ sáu.

  2. danh từ

    đến sớm

    • Cô ấy có trực giác rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.