- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
cảm giác thứ sáu; trực giác
cảm giác thứ sáu; trực giác
Cô ấy có giác quan thứ sáu.
đến sớm
Cô ấy có trực giác rất mạnh.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
cảm giác thứ sáu; trực giác
cảm giác thứ sáu; trực giác
Cô ấy có giác quan thứ sáu.
đến sớm
Cô ấy có trực giác rất mạnh.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.