- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
quý thứ nhất; quý một
quý thứ nhất; quý một
Doanh số công ty chúng tôi rất cao trong quý đầu tiên.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
quý thứ nhất; quý một
quý thứ nhất; quý một
Doanh số công ty chúng tôi rất cao trong quý đầu tiên.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.