Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
/
笔画检字表
笔画检字表
bút hoạ kiểm tự biểu
bảng tra chữ theo số nét
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảng tra chữ theo số nét
- 。
Tôi cần bảng tra chữ theo nét để tra chữ này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ笔画检字表
Phồn thể筆畫檢字表
bút hoạ kiểm tự biểu
bảng tra chữ theo số nét
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảng tra chữ theo số nét
- 。
Tôi cần bảng tra chữ theo nét để tra chữ này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)