笔录

笔录
bút lục

hồ sơ; vụ án; án

4 nghĩa#19345
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hồ sơ; vụ án; án

    • Xin hãy ghi lại nội dung cuộc họp.

  2. động từ

    ghi chép; biên bản

    • Xin hãy ghi lại nội dung cuộc họp.

  3. động từ

    ghi chép; biên bản

    • Xin bạn ghi chép lại một chút.

  4. danh từ

    bản ghi chép; biên bản

    • Xin hãy ghi lại nội dung cuộc họp.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.