口供

口供
kǒugòng
khẩu cúng

lời khai; lời cung

3 nghĩa#8671
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời khai; lời cung

    被审问者说的话或承认的事实bèi shěnwèn zhě shuō de huà huò chéngrèn de shìshí

    • Anh ta từ chối cung cấp lời khai.

  2. danh từ

    lời khai; lời cung

    被审问的人说出的关于案件的话bèi shěnwèn de rén shuōchū de guānyú ànjian de huà

  3. lời khai miệng; lời thú tội (bằng miệng)

    被询问人说出的证言或承认bèi xúnwèn rén shuōchū de zhèngyán huò chèngrèn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.