- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)HÌNH THANH
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
rào rào như hạt đậu đổ từ ống tre; nói tất tả; tâm sự trào ra [thành ngữ]
rào rào như hạt đậu đổ từ ống tre; nói tất tả; tâm sự trào ra [thành ngữ]
Anh ấy nói tuôn ra hết, kể hết mọi bí mật.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
rào rào như hạt đậu đổ từ ống tre; nói tất tả; tâm sự trào ra [thành ngữ]
rào rào như hạt đậu đổ từ ống tre; nói tất tả; tâm sự trào ra [thành ngữ]
Anh ấy nói tuôn ra hết, kể hết mọi bí mật.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.