竹筒倒豆子

竹筒倒豆子
zhútǒngdàodòuzi
trúc đồng đáo đậu tử

rào rào như hạt đậu đổ từ ống tre; nói tất tả; tâm sự trào ra [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    rào rào như hạt đậu đổ từ ống tre; nói tất tả; tâm sự trào ra [thành ngữ]

    • Anh ấy nói tuôn ra hết, kể hết mọi bí mật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.