Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
/
盘子
盘子
bàn tử
đĩa; mâm
HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#5949Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đĩa; mâm
中装食物的圆形或方形容器zhuāng shíwù de yuánxíng huò fāngxíng róngyì
- 。
Cái đĩa này rất sạch.
- 貳名danh từ
khay; mâm
中用来放食物或其他东西的浅容器yònglái fàng shíwù huò qítā dōngxi de qiǎn rónqì
- 參名danh từ
tấm; bảng; ván
中用来放食物的扁平容器yònglái fàng shíwù de biǎnpíng róngjì
- 。
Cái đĩa này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
盘子
Phồn thể盤子
bàn tử
đĩa; mâm
HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#5949Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đĩa; mâm
中装食物的圆形或方形容器zhuāng shíwù de yuánxíng huò fāngxíng róngyì
- 。
Cái đĩa này rất sạch.
- 貳名danh từ
khay; mâm
中用来放食物或其他东西的浅容器yònglái fàng shíwù huò qítā dōngxi de qiǎn rónqì
- 參名danh từ
tấm; bảng; ván
中用来放食物的扁平容器yònglái fàng shíwù de biǎnpíng róngjì
- 。
Cái đĩa này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu