竭尽全力

竭尽全力
jiéjìnquán
kiệt tận toàn lực

hết sức; dùng hết toàn lực [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13158
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    hết sức; dùng hết toàn lực [thành ngữ]

    用尽全部力量去做某事yòng jìn quánbù lìliàng qù zuò mǒu shì

    • Anh ấy đã cố gắng hết sức để giúp tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.