竭尽全力
竭尽全力
kiệt tận toàn lực
hết sức; dùng hết toàn lực [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13158
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hết sức; dùng hết toàn lực [thành ngữ]
中用尽全部力量去做某事yòng jìn quánbù lìliàng qù zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy đã cố gắng hết sức để giúp tôi.
Đang tải…
竭尽全力
Phồn thể竭盡全力
kiệt tận toàn lực
hết sức; dùng hết toàn lực [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13158
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hết sức; dùng hết toàn lực [thành ngữ]
中用尽全部力量去做某事yòng jìn quánbù lìliàng qù zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy đã cố gắng hết sức để giúp tôi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhànđứng; trạm; ga
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu