Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全力以赴
全力以赴
toàn lực dĩ phó
dốc toàn lực; đem hết sức mình [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11009
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dốc toàn lực; đem hết sức mình [thành ngữ]
中用全部的力量去做某事yòng quánbù de lìliàng qù zuò mǒu shì
- 。
Chúng ta phải dốc toàn lực.
- 貳副trạng từ
dốc toàn lực; gắng hết sức [thành ngữ]
中用全部力量去做某事yòng quánbù lìliàng qù zuò mǒushì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
全力以赴
Phồn thể全
toàn lực dĩ phó
dốc toàn lực; đem hết sức mình [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11009
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dốc toàn lực; đem hết sức mình [thành ngữ]
中用全部的力量去做某事yòng quánbù de lìliàng qù zuò mǒu shì
- 。
Chúng ta phải dốc toàn lực.
- 貳副trạng từ
dốc toàn lực; gắng hết sức [thành ngữ]
中用全部力量去做某事yòng quánbù lìliàng qù zuò mǒushì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.