全力以赴

全力以赴
quán
toàn lực dĩ phó

dốc toàn lực; đem hết sức mình [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11009
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    dốc toàn lực; đem hết sức mình [thành ngữ]

    用全部的力量去做某事yòng quánbù de lìliàng qù zuò mǒu shì

    • Chúng ta phải dốc toàn lực.

  2. trạng từ

    dốc toàn lực; gắng hết sức [thành ngữ]

    用全部力量去做某事yòng quánbù lìliàng qù zuò mǒushì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.