不遗余力

不遗余力
bất di dư lực

không tiếc công sức; dốc toàn lực [thành ngữ]

1 nghĩa#42807
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không tiếc công sức; dốc toàn lực [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc không tiếc công sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.