尽力而为

尽力而为
jìnérwéi
tận lực nhi vi

cố gắng; nỗ lực

2 nghĩa#13937
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cố gắng; nỗ lực

    用最大的力量去做某事yòng zuì dà de lìliàng qù zuò mǒu shì

    • Tôi sẽ cố gắng hết sức.

  2. động từ

    cố gắng hết sức; nỗ lực hết khả năng [thành ngữ]

    用尽全部力气去做某事yòng jìn quánbù lìqi qù zuò mǒu shì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.