Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
/
章回小说
章回小说
chương hồi tiểu thuyết
tiểu thuyết chương hồi; tiểu thuyết phân chương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiểu thuyết chương hồi; tiểu thuyết phân chương
- 。
Tiểu thuyết chương hồi là hình thức chính của tiểu thuyết dài truyền thống Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ章回小说
Phồn thể章回小說
chương hồi tiểu thuyết
tiểu thuyết chương hồi; tiểu thuyết phân chương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiểu thuyết chương hồi; tiểu thuyết phân chương
- 。
Tiểu thuyết chương hồi là hình thức chính của tiểu thuyết dài truyền thống Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu