竞拍

竞拍
jìngpāi
cạnh phách

phiên đấu giá

2 nghĩa#45402
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phiên đấu giá

    • Anh ấy đã đấu giá một bức tranh.

  2. động từ

    đấu giá; ra giá

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.