Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
/
竞技场
竞技场
cạnh kỹ trường
địa điểm tổ chức; sân vận động; nhà thi đấu
1 nghĩa#10785
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa điểm tổ chức; sân vận động; nhà thi đấu
中举行体育比赛的地方jǔxíng tǐyù bǐsài de dìfang
- 。
Đấu trường này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
竞技场
Phồn thể競技場
cạnh kỹ trường
địa điểm tổ chức; sân vận động; nhà thi đấu
1 nghĩa#10785
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa điểm tổ chức; sân vận động; nhà thi đấu
中举行体育比赛的地方jǔxíng tǐyù bǐsài de dìfang
- 。
Đấu trường này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu