竞价

竞价
jìngjià
cạnh giá

giá cạnh tranh; đấu giá

4 nghĩa#32302
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giá cạnh tranh; đấu giá

    • Chúng tôi đang tiến hành đấu giá.

  2. động từ

    giá cao nhất; đấu giá

    • Chúng tôi đang đấu giá.

  3. động từ

    tranh giá; cạnh tranh giá

    • Chúng tôi đang cạnh tranh về giá.

  4. động từ

    tranh giá; đấu giá

    • Chúng tôi đang đấu thầu dự án này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.