- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
điều khoản cấm cạnh tranh (luật pháp)
điều khoản cấm cạnh tranh (luật pháp)
Trong hợp đồng này có điều khoản cạnh tranh.
điều khoản cấm cạnh tranh (luật pháp)
điều khoản cấm cạnh tranh (luật pháp)
Trong hợp đồng này có điều khoản cạnh tranh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.