站稳脚跟

站稳脚跟
zhànwěnjiǎogēn
trạm ổn cước cân

phê duyệt; chuẩn y (sau khi thẩm tra)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phê duyệt; chuẩn y (sau khi thẩm tra)

    • Anh ấy đứng vững, không bị ngã.

  2. động từ

    đứng vững chân; có chân để đứng [thành ngữ]

    • Cuối cùng anh ấy cũng đã đứng vững được rồi.

  3. động từ

    lập gia đình và sự nghiệp [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.