站不住脚

站不住脚
zhànbuzhùjiǎo
trạm bất trú cước

không đứng vững; không có căn cứ; vô lý [thành ngữ]

2 nghĩa#38425
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không đứng vững; không có căn cứ; vô lý [thành ngữ]

    • Cách nói này không có cơ sở.

  2. tính từ

    không đứng vững; vô căn cứ; không có lý do thuyết phục

    • Cách nói này không có căn cứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.