- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
không đứng vững; không có căn cứ; vô lý [thành ngữ]
không đứng vững; không có căn cứ; vô lý [thành ngữ]
Cách nói này không có cơ sở.
không đứng vững; vô căn cứ; không có lý do thuyết phục
Cách nói này không có căn cứ.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
không đứng vững; không có căn cứ; vô lý [thành ngữ]
không đứng vững; không có căn cứ; vô lý [thành ngữ]
Cách nói này không có cơ sở.
không đứng vững; vô căn cứ; không có lý do thuyết phục
Cách nói này không có căn cứ.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.