Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
/
窝囊废
窝囊废
oa nang phế
người mê ăn; kẻ háu ăn; (khẩu) con mọt ăn
3 nghĩa#16341
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người mê ăn; kẻ háu ăn; (khẩu) con mọt ăn
- 。
Anh ta là một kẻ vô dụng.
- 貳名danh từ
kẻ nhút nhát; tay mất dạo
- 參名danh từ
(văn) cán rìu
- 。
Anh ta là một kẻ hèn nhát vô dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
窝囊废
Phồn thể窩囊廢
oa nang phế
người mê ăn; kẻ háu ăn; (khẩu) con mọt ăn
3 nghĩa#16341
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người mê ăn; kẻ háu ăn; (khẩu) con mọt ăn
- 。
Anh ta là một kẻ vô dụng.
- 貳名danh từ
kẻ nhút nhát; tay mất dạo
- 參名danh từ
(văn) cán rìu
- 。
Anh ta là một kẻ hèn nhát vô dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động