懦夫

懦夫
nuò
nhu phu

kẻ hèn nhát; kẻ nhát gan; người nhu nhược

1 nghĩa#4395
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ hèn nhát; kẻ nhát gan; người nhu nhược

    害怕危险、没有勇气的人hàipà wēixiǎn、méiyǒu yǒngqì de rén

    • Anh ấy không phải là một kẻ hèn nhát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.