Tới nội dung chính

懦夫

懦夫
nuòfū
nhu phu

kẻ hèn nhát; kẻ nhát gan; người nhu nhược

1 nghĩa#4395
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kẻ hèn nhát; kẻ nhát gan; người nhu nhược

    中害怕危险、没有勇气的人hàipà wēixiǎn、méiyǒu yǒngqì de rén

    • 。

      Anh ấy không phải là một kẻ hèn nhát.

懦
nuò
nhu
BỘ THỦ⼼
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu