Tới nội dung chính

巢

巢
cháo
sào
⼮bộ xuyên · 11 nét

tổ; ổ; sào huyệt

2 nghĩa#25080
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tổ; ổ; sào huyệt

    • 。

      Tổ chim rất lớn.

  2. 貳名danh từ

    họ Sào

巢
cháo
sào
BỘ THỦ⼮
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu