突破瓶颈

突破瓶颈
píngjǐng
đột phá bình cảnh

công phá; đột phá; công chiếm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    công phá; đột phá; công chiếm

    • Chúng ta phải vượt qua nút thắt cổ chai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.