- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
ngay lập tức; trong chốc lát; một cái
ngay lập tức; trong chốc lát; một cái
中很快地;在很短的时间内hěn kuài de;zài hěn duǎn de shíjiān nèi
Anh ấy chạy đi ngay lập tức.
ngay lập tức; một cái; đột ngột
中立即;很快地发生lìjí; hěn kuài de fāshēng
Anh ấy hiểu ra ngay lập tức.
đột nhiên; bỗng chốc; một lúc
中突然间;很快地túrán jiān;hěn kuài de
ngay lập tức; trong chốc lát; một cái
ngay lập tức; trong chốc lát; một cái
中很快地;在很短的时间内hěn kuài de;zài hěn duǎn de shíjiān nèi
Anh ấy chạy đi ngay lập tức.
ngay lập tức; một cái; đột ngột
中立即;很快地发生lìjí; hěn kuài de fāshēng
Anh ấy hiểu ra ngay lập tức.
đột nhiên; bỗng chốc; một lúc
中突然间;很快地túrán jiān;hěn kuài de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.