一下子

一下子
xiàzi
nhất hạ tử

ngay lập tức; trong chốc lát; một cái

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#5700
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngay lập tức; trong chốc lát; một cái

    很快地;在很短的时间内hěn kuài de;zài hěn duǎn de shíjiān nèi

    • Anh ấy chạy đi ngay lập tức.

  2. trạng từ

    ngay lập tức; một cái; đột ngột

    立即;很快地发生lìjí; hěn kuài de fāshēng

    • Anh ấy hiểu ra ngay lập tức.

  3. trạng từ

    đột nhiên; bỗng chốc; một lúc

    突然间;很快地túrán jiān;hěn kuài de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.