穿戴

穿戴
chuāndài
xuyên đội

ăn mặc; trang phục

2 nghĩa#25036
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn mặc; trang phục

    • Cô ấy thích mặc quần áo đẹp.

  2. danh từ

    nhúng tay vào; giành phần (lợi ích không thuộc về mình)

    • Những bộ quần áo này đều rất đẹp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
穿

Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.