Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空间站
空间站
không gian trạm
trạm vũ trụ
1 nghĩa#13423
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm vũ trụ
中在太空中运行的载人航天器zài tàikōng zhōng yùnxíng de zàirén hángtiānqì
- 。
Trạm vũ trụ quốc tế là một trạm vũ trụ rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
LIÊN QUAN
空间站
Phồn thể空間站
không gian trạm
trạm vũ trụ
1 nghĩa#13423
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm vũ trụ
中在太空中运行的载人航天器zài tàikōng zhōng yùnxíng de zàirén hángtiānqì
- 。
Trạm vũ trụ quốc tế là một trạm vũ trụ rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động