太空站

太空站
tàikōngzhàn
thái không trạm

trạm vũ trụ

1 nghĩa#30224
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trạm vũ trụ

    • Trạm vũ trụ quốc tế là một trạm không gian rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.